- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
làm gương cho người khác; mẫu mực của người thầy [thành ngữ]
Anh ấy là tấm gương cho người khác, chúng ta nên học hỏi.
làm gương cho người, xứng đáng là thầy [thành ngữ]
Anh ấy là một người thầy gương mẫu, rất được học sinh kính trọng.
làm gương cho người khác; mẫu mực của người thầy [thành ngữ]
Anh ấy là tấm gương cho người khác, chúng ta nên học hỏi.
làm gương cho người, xứng đáng là thầy [thành ngữ]
Anh ấy là một người thầy gương mẫu, rất được học sinh kính trọng.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
làm gương cho người khác; mẫu mực của người thầy [thành ngữ]
làm gương cho người khác; mẫu mực của người thầy [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.