- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
kết bạn cùng; đi với (ai đó)
Anh ấy thích kết giao với người tốt.
bàn giao; chuyển giao; tiếp nhận
Anh ấy không thích kết giao với người xấu.
kết bạn cùng; đi với (ai đó)
Anh ấy thích kết giao với người tốt.
bàn giao; chuyển giao; tiếp nhận
Anh ấy không thích kết giao với người xấu.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
kết bạn cùng; đi với (ai đó)
kết bạn cùng; đi với (ai đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.