- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
coi đó là trách nhiệm của mình; lấy đó làm nhiệm vụ của bản thân
Anh ấy coi việc giúp đỡ người khác là trách nhiệm của mình.
coi là trách nhiệm của bản thân; tự nguyện gánh lấy
Anh ấy tự mình đảm nhận việc này.
coi đó là trách nhiệm của mình; lấy đó làm nhiệm vụ của bản thân
Anh ấy coi việc giúp đỡ người khác là trách nhiệm của mình.
coi là trách nhiệm của bản thân; tự nguyện gánh lấy
Anh ấy tự mình đảm nhận việc này.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
coi đó là trách nhiệm của mình; lấy đó làm nhiệm vụ của bản thân
coi đó là trách nhiệm của mình; lấy đó làm nhiệm vụ của bản thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.