- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
(thầy/sư phụ tự xưng khi nói với học trò) ta; bổn sư
Thầy dạy con.
(thầy/sư phụ tự xưng khi nói với học trò) ta; bổn sư
Thầy dạy con.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
(thầy/sư phụ tự xưng khi nói với học trò) ta; bổn sư
(thầy/sư phụ tự xưng khi nói với học trò) ta; bổn sư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.