- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ mưu; xúi giục; sai khiến
Ai là kẻ chủ mưu?
chủ mưu; xúi giục; chỉ đạo (đứng sau)
Ai là kẻ chủ mưu?
chủ mưu; xúi giục; kẻ chủ mưu
Ai là chủ mưu?
chủ mưu; xúi giục; sai khiến
Ai là kẻ chủ mưu?
chủ mưu; xúi giục; chỉ đạo (đứng sau)
Ai là kẻ chủ mưu?
chủ mưu; xúi giục; kẻ chủ mưu
Ai là chủ mưu?
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
chủ mưu; xúi giục; sai khiến
chủ mưu; xúi giục; sai khiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chủ mưu; kẻ chủ mưu; xúi giục
Anh ta là chủ mưu của vụ việc này.
chủ mưu; kẻ xúi giục; chỉ đạo (âm mưu)
Anh ấy là kẻ chủ mưu của vụ việc này.
chủ mưu; kẻ chủ mưu; xúi giục
Anh ta là chủ mưu của vụ việc này.
chủ mưu; kẻ xúi giục; chỉ đạo (âm mưu)
Anh ấy là kẻ chủ mưu của vụ việc này.