- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
quyền kiểm soát; quyền chủ đạo; quyền quyết định
Anh ấy nắm giữ quyền chủ đạo.
quyền kiểm soát; quyền chủ đạo; quyền quyết định
Anh ấy nắm giữ quyền chủ đạo.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
quyền kiểm soát; quyền chủ đạo; quyền quyết định
quyền kiểm soát; quyền chủ đạo; quyền quyết định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.