- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ tướng; tướng chỉ huy
Anh ấy là chủ tướng của quân đội.
chủ tướng; tướng chủ lực; (thể thao) cầu thủ/vận động viên chủ chốt
Anh ấy là chủ tướng của đội chúng tôi.
tướng chỉ huy; chủ tướng; nhân vật chủ chốt
chủ tướng; tướng chỉ huy
Anh ấy là chủ tướng của quân đội.
chủ tướng; tướng chủ lực; (thể thao) cầu thủ/vận động viên chủ chốt
Anh ấy là chủ tướng của đội chúng tôi.
tướng chỉ huy; chủ tướng; nhân vật chủ chốt
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
chủ tướng; tướng chỉ huy
chủ tướng; tướng chỉ huy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.