- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
chim cười cánh đỏ (Trochalopteron formosum)
Lệ sắc táo ? là một loài chim đẹp.
chim cười cánh đỏ (Trochalopteron formosum)
Lệ sắc táo ? là một loài chim đẹp.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
chim cười cánh đỏ (Trochalopteron formosum)
chim cười cánh đỏ (Trochalopteron formosum)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.