- 乙ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
bên thứ hai (trong hợp đồng); bên B
Bên B của hợp đồng là ai?
thứ hai; ất (can chi thứ hai)
Đây là lớp B.
thứ hai; hạng nhì; can Ất (thiên can thứ hai)
Đây là chữ ất.
nét gãy (nét bẻ trong chữ Hán); tức nét chiết
Chữ này có một nét gập.
bên thứ hai (trong hợp đồng); bên B
Bên B của hợp đồng là ai?
thứ hai; ất (can chi thứ hai)
Đây là lớp B.
thứ hai; hạng nhì; can Ất (thiên can thứ hai)
Đây là chữ ất.
nét gãy (nét bẻ trong chữ Hán); tức nét chiết
Chữ này có một nét gập.
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
bên thứ hai (trong hợp đồng); bên B
nét gãy (nét bẻ trong chữ Hán); tức nét chiết
nét gãy (nét bẻ trong chữ Hán); tức nét chiết
thứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
Đây là phòng số hai.
can thứ hai (trong thiên can); ất; nhóm etyl (hóa học)
Ethanol là một loại cồn.
bộ Ất (bộ thủ Khang Hi thứ 5)
cong; uốn cong
ngoằn ngoèo
Con đường này rất quanh co.
can địa bàn cổ Trung Hoa: 105°
Ất là một phương vị cổ đại.
thứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
Đây là phòng số hai.
can thứ hai (trong thiên can); ất; nhóm etyl (hóa học)
Ethanol là một loại cồn.
bộ Ất (bộ thủ Khang Hi thứ 5)
cong; uốn cong
ngoằn ngoèo
Con đường này rất quanh co.
can địa bàn cổ Trung Hoa: 105°
Ất là một phương vị cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.