- 乙ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))HỘI Ý
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
(lóng) thiếu nữ; cô gái trẻ; (chỉ thể loại game/truyện lãng mạn dành cho nữ, mượn từ tiếng Nhật "otome")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(lóng) thiếu nữ; cô gái trẻ; (chỉ thể loại game/truyện lãng mạn dành cho nữ, mượn từ tiếng Nhật "otome")
Cô ấy là một fan của game otome.
(lóng) thiếu nữ; cô gái trẻ; (chỉ thể loại game/truyện lãng mạn dành cho nữ, mượn từ tiếng Nhật "otome")
Cô ấy là một fan của game otome.
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.