- 乙ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))HỘI Ý
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
bên B (trong hợp đồng); bên thứ hai
Bên B phải tuân thủ các điều khoản hợp đồng.
bên B (trong hợp đồng); bên thứ hai
Bên B phải tuân thủ các điều khoản hợp đồng.
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.