- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
rốt cuộc quy về một mối; cuối cùng đều trở về điểm xuất phát [thành ngữ]
Mọi thứ trở về điểm xuất phát, bắt đầu lại từ đầu.
rốt cuộc; xét cho cùng [thành ngữ]
Khi mọi việc đã xong, anh ấy vẫn phải tự mình làm.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
rốt cuộc quy về một mối; cuối cùng đều trở về điểm xuất phát [thành ngữ]
Mọi thứ trở về điểm xuất phát, bắt đầu lại từ đầu.
rốt cuộc; xét cho cùng [thành ngữ]
Khi mọi việc đã xong, anh ấy vẫn phải tự mình làm.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
rốt cuộc quy về một mối; cuối cùng đều trở về điểm xuất phát [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.