- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
chín suối; cõi âm (nơi người chết)
Anh ấy đã về chín suối rồi.
suối vàng; âm phủ (trong thần thoại Trung Hoa)
Anh ấy chết rồi, đã đi xuống cửu tuyền.
suối vàng; cõi âm; chín suối
Anh ấy chết rồi, đã xuống cửu tuyền.
chín suối; cõi âm (nơi người chết)
Anh ấy đã về chín suối rồi.
suối vàng; âm phủ (trong thần thoại Trung Hoa)
Anh ấy chết rồi, đã đi xuống cửu tuyền.
suối vàng; cõi âm; chín suối
Anh ấy chết rồi, đã xuống cửu tuyền.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.
chín suối; cõi âm (nơi người chết)
chín suối; cõi âm (nơi người chết)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.