- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
chín khiếu trên cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)
Người có chín khiếu.
chín khiếu trên cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)
Người có chín khiếu.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
chín khiếu trên cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)
chín khiếu trên cơ thể người (mắt, lỗ mũi, tai, miệng, niệu đạo, hậu môn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.