- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
thế hệ 9X; người sinh năm 1990
Anh ấy là người thuộc thế hệ 9x.
thế hệ 9X; người sinh năm 1990
Anh ấy là người thuộc thế hệ 9x.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
thế hệ 9X; người sinh năm 1990
thế hệ 9X; người sinh năm 1990
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.