- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
khối chín mặt; enneahedron (khối đa diện có chín mặt phẳng)
Hình cửu diện là một loại hình khối có chín mặt.
khối chín mặt; enneahedron (khối đa diện có chín mặt phẳng)
Hình cửu diện là một loại hình khối có chín mặt.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
khối chín mặt; enneahedron (khối đa diện có chín mặt phẳng)
khối chín mặt; enneahedron (khối đa diện có chín mặt phẳng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.