người ăn xin; kẻ hành khất
中向别人要钱或食物的穷人xiàng biérén yào qián huò shíwù de qióngrén
Anh ấy là một người ăn xin.
người ăn xin; kẻ hành khất
中向别人要钱或食物的穷人xiàng biérén yào qián huò shíwù de qióngrén
Anh ấy là một người ăn xin.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.