- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
thói quen xấu; tập tục (thường mang nghĩa tiêu cực)
Anh ấy có thói quen hút thuốc.
thói quen xấu; tập tục (thường mang nghĩa tiêu cực)
Anh ấy có thói quen hút thuốc.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.