- 冫băng(nước, băng)
- 争tranh(tranh giành, trong sạch)
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
sạch sẽ; gọn gàng
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
sạch sẽ; gọn gàng
Bộ quần áo này rất sạch.
chỉ; chỉ toàn; chỉ có
Anh ấy chỉ nói lời hay.
hoàn toàn; toàn bộ
Anh ta toàn nói dối.
ròng (thu nhập ròng, xuất khẩu ròng,...)
Lợi nhuận ròng tháng này là bao nhiêu?
mặt vẽ (vai nam trong kinh kịch Trung Quốc)
Anh ấy đóng vai mặt nạ.
sạch sẽ; gọn gàng
Bộ quần áo này rất sạch.
chỉ; chỉ toàn; chỉ có
Anh ấy chỉ nói lời hay.
hoàn toàn; toàn bộ
Anh ta toàn nói dối.
ròng (thu nhập ròng, xuất khẩu ròng,...)
Lợi nhuận ròng tháng này là bao nhiêu?
mặt vẽ (vai nam trong kinh kịch Trung Quốc)
Anh ấy đóng vai mặt nạ.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.