Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
cho phép
中同意让别人做某事tóngyì ràng biérén zuò mǒushì
Cô giáo không cho phép chúng tôi đến muộn.
Cái người này chỉ quan tâm đến bản thân, không để ý đến người khác, cậu muốn anh ta giúp á, chắc chắn bị cự tuyệt.
cho phép; cấp cho
中同意给予;允许获得tóngyì gěiyǔ; yǔnxǔ huòdé
Anh ấy cho phép tôi đi rồi.
chuẩn; bán; giả (tiền tố chỉ mức độ gần đạt tiêu chuẩn)
中接近某个标准或要求的;差不多达到的jiējìn mǒuɡè biāozhǔn huò yāoqiú de;chàbuduō dádào de
Từ này rất chuẩn.
sắp trở thành (cô dâu, con rể, v.v.); chuẩn (tiền tố chỉ người sắp đảm nhận vai trò)
中快要成为某种身份或角色的人kuàiyào chéngwéi mǒuzhǒng shēnfèn huò juésè de rén
Cô ấy là một bà mẹ tương lai.
tiền tố "para-"; chuẩn; bán-
中符合规则或标准的;正确的fúhé guīzé huò biāozhǔn de;zhèngquè de
Cái đồng hồ này rất chuẩn.
theo; theo như; tùy theo
中按照;根据某个标准或规则ànzhào;gēnjù mǒu ge biāozhǔn huò guīzé
Đến đúng giờ.
theo; dựa theo; nương theo
中按照;根据;依照ànzhào; gēnjù; yīzhào
Xử lý theo cái này.
cho phép
中同意让别人做某事tóngyì ràng biérén zuò mǒushì
Cô giáo không cho phép chúng tôi đến muộn.
Cái người này chỉ quan tâm đến bản thân, không để ý đến người khác, cậu muốn anh ta giúp á, chắc chắn bị cự tuyệt.
cho phép; cấp cho
中同意给予;允许获得tóngyì gěiyǔ; yǔnxǔ huòdé
Anh ấy cho phép tôi đi rồi.
chuẩn; bán; giả (tiền tố chỉ mức độ gần đạt tiêu chuẩn)
中接近某个标准或要求的;差不多达到的jiējìn mǒuɡè biāozhǔn huò yāoqiú de;chàbuduō dádào de
Từ này rất chuẩn.
sắp trở thành (cô dâu, con rể, v.v.); chuẩn (tiền tố chỉ người sắp đảm nhận vai trò)
中快要成为某种身份或角色的人kuàiyào chéngwéi mǒuzhǒng shēnfèn huò juésè de rén
Cô ấy là một bà mẹ tương lai.
tiền tố "para-"; chuẩn; bán-
中符合规则或标准的;正确的fúhé guīzé huò biāozhǔn de;zhèngquè de
Cái đồng hồ này rất chuẩn.
theo; theo như; tùy theo
中按照;根据某个标准或规则ànzhào;gēnjù mǒu ge biāozhǔn huò guīzé
Đến đúng giờ.
theo; dựa theo; nương theo
中按照;根据;依照ànzhào; gēnjù; yīzhào
Xử lý theo cái này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.