- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
chứng mất khả năng viết; mất viết (agraphia)
Chứng thư tả bất năng là một loại bệnh về hệ thần kinh.
chứng mất khả năng viết; mất viết (agraphia)
Chứng thư tả bất năng là một loại bệnh về hệ thần kinh.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
chứng mất khả năng viết; mất viết (agraphia)
chứng mất khả năng viết; mất viết (agraphia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.