- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
kho sách; thư viện kho
Trường học có một thư viện rất lớn.
kho sách; (bóng) người uyên bác
Anh ấy là một “thư viện” di động.
kho sách; thư viện lưu trữ sách
Thư viện này có rất nhiều sách.
kho sách; thư viện kho
Trường học có một thư viện rất lớn.
kho sách; (bóng) người uyên bác
Anh ấy là một “thư viện” di động.
kho sách; thư viện lưu trữ sách
Thư viện này có rất nhiều sách.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
kho sách; thư viện kho
kho sách; thư viện kho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.