- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
hiệu sách; nhà sách
中卖书的商店mài shū de shāngdiàn
Trong hiệu sách có rất nhiều sách.
Cuối tuần tôi thường hay đến nhà sách đọc sách.
hiệu sách; nhà sách
中卖书的商店mài shū de shāngdiàn
Hiệu sách ở đâu?
hiệu sách; nhà sách
中卖书的商店mài shū de shāngdiàn
Trong hiệu sách có rất nhiều sách.
Cuối tuần tôi thường hay đến nhà sách đọc sách.
hiệu sách; nhà sách
中卖书的商店mài shū de shāngdiàn
Hiệu sách ở đâu?
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
hiệu sách; nhà sách
hiệu sách; nhà sách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi đã mua một cuốn tiểu thuyết ở nhà sách.
Tôi đã mua một cuốn tiểu thuyết ở nhà sách.