- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
sách báo
Anh ấy thích đọc sách báo.
sách báo
Anh ấy thích đọc sách báo.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
sách báo
sách báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.