- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
tấm bảng viết; thẻ ghi chép
Tấm bảng viết này đã cũ rồi.
tấm bảng viết; thẻ ghi chép
Tấm bảng viết này đã cũ rồi.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
tấm bảng viết; thẻ ghi chép
tấm bảng viết; thẻ ghi chép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.