- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
nhà thư pháp; nhà thư họa
Ông ấy là một nhà thư pháp nổi tiếng.
nhà thư pháp; nhà thư họa
Ông ấy là một nhà thư pháp nổi tiếng.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà thư pháp; nhà thư họa
nhà thư pháp; nhà thư họa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.