- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
dải giấy quảng cáo quấn quanh sách (ngoài bìa áo)
Dải băng quanh cuốn sách này rất đẹp.
dải giấy quảng cáo quấn quanh sách (ngoài bìa áo)
Dải băng quanh cuốn sách này rất đẹp.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
dải giấy quảng cáo quấn quanh sách (ngoài bìa áo)
dải giấy quảng cáo quấn quanh sách (ngoài bìa áo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.