- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
bí thư (chức vụ lãnh đạo trong đảng cộng sản)
Anh ấy là bí thư đảng ủy.
bí thư; thư ký
Anh ấy là thư ký của chúng tôi.
quan chép sử; sử quan
bí thư (chức vụ lãnh đạo trong đảng cộng sản)
Anh ấy là bí thư đảng ủy.
bí thư; thư ký
Anh ấy là thư ký của chúng tôi.
quan chép sử; sử quan
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
bí thư (chức vụ lãnh đạo trong đảng cộng sản)
bí thư (chức vụ lãnh đạo trong đảng cộng sản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.