- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
bằng chứng văn bản; chứng cứ bằng tài liệu
Bằng chứng viết này rất quan trọng.
bằng chứng văn bản; chứng cứ bằng tài liệu
Bằng chứng viết này rất quan trọng.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
bằng chứng văn bản; chứng cứ bằng tài liệu
bằng chứng văn bản; chứng cứ bằng tài liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.