- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
điểm sách; bình luận sách
Tôi thích viết đánh giá sách.
điểm sách; bài đánh giá sách
Tôi thích đọc bài bình luận sách này.
điểm sách; bình luận sách
Tôi thích viết đánh giá sách.
điểm sách; bài đánh giá sách
Tôi thích đọc bài bình luận sách này.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
điểm sách; bình luận sách
điểm sách; bình luận sách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.