- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
quán trà có biểu diễn bình thư
Quán trà này rất yên tĩnh.
nhà xuất bản; thư quán (gắn vào tên các nhà xuất bản)
trường tư thục (thời xưa); thư quán
Trước đây anh ấy học ở thư quán.
quán trà có biểu diễn bình thư
Quán trà này rất yên tĩnh.
nhà xuất bản; thư quán (gắn vào tên các nhà xuất bản)
trường tư thục (thời xưa); thư quán
Trước đây anh ấy học ở thư quán.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
quán trà có biểu diễn bình thư
quán trà có biểu diễn bình thư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thư viện (sách cổ điển)
Trong thư viện có rất nhiều sách.
thư viện (sách cổ điển)
Trong thư viện có rất nhiều sách.