- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
hương sách; không khí học thuật; (bóng) gia phong hiếu học
Anh ấy có gia thế học thức.
hương sách; không khí học thuật; (bóng) gia phong hiếu học
Anh ấy có gia thế học thức.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
hương sách; không khí học thuật; (bóng) gia phong hiếu học
hương sách; không khí học thuật; (bóng) gia phong hiếu học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.