- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
nhũ tương; nhũ dịch
Loại nhũ tương này rất tốt cho da.
nhũ tương; nhũ dịch
Loại nhũ tương này rất tốt cho da.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
nhũ tương; nhũ dịch
nhũ tương; nhũ dịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.