- 氵thủy(nước)
- 十thập(mười)
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
sữa mẹ; nhũ trấp
Sữa mẹ là sữa tốt nhất.
sữa (mẹ); nhựa sữa (thực vật)
Loại thực vật này tiết ra mủ.
sữa mẹ; nhũ trấp
Sữa mẹ là sữa tốt nhất.
sữa (mẹ); nhựa sữa (thực vật)
Loại thực vật này tiết ra mủ.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
sữa mẹ; nhũ trấp
sữa mẹ; nhũ trấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.