- 氵thủy(nước)
- 勾câu(móc, cong)
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
khe ngực; rãnh ngực (khoảng hở giữa hai bầu ngực)
Cô ấy mặc áo cổ thấp, để lộ khe ngực.
khe ngực; rãnh ngực (khoảng hở giữa hai bầu ngực)
Cô ấy mặc áo cổ thấp, để lộ khe ngực.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
khe ngực; rãnh ngực (khoảng hở giữa hai bầu ngực)
khe ngực; rãnh ngực (khoảng hở giữa hai bầu ngực)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.