- 了liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
中表示动作或事情已经完成或结束biǎoshì dòngzuò huò shìqing yǐjīng wánchéng huò jiéshù
Tôi đã ăn cơm rồi.
Cô ấy đã mua một chiếc áo khoác mới.
Tôi phải đi ngủ.
Tôi phải đi ngủ đây.
Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.
sáng suốt; thông hiểu; (kết thúc) xong, hoàn tất
中明白;懂得;完成míngbai; dǒngde; wánchéng
Anh ấy rất minh mẫn.
Ánh mắt của cụ già này thật sáng suốt, chỉ một cái nhìn là đã nhìn thấu sự thật.
hiểu rõ; rõ ràng
中明白;清楚地知道míngbai;qīngchǔ de zhīdào
biến thể không chính thức của 瞭[liao4]
中看清楚;明白kàn qīngchu; míngbai
Tôi không hiểu rõ về nó.
(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
中表示动作或事情已经完成或结束biǎoshì dòngzuò huò shìqing yǐjīng wánchéng huò jiéshù
Tôi đã ăn cơm rồi.
Cô ấy đã mua một chiếc áo khoác mới.
Tôi phải đi ngủ.
Tôi phải đi ngủ đây.
Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.
sáng suốt; thông hiểu; (kết thúc) xong, hoàn tất
中明白;懂得;完成míngbai; dǒngde; wánchéng
Anh ấy rất minh mẫn.
Ánh mắt của cụ già này thật sáng suốt, chỉ một cái nhìn là đã nhìn thấu sự thật.
hiểu rõ; rõ ràng
中明白;清楚地知道míngbai;qīngchǔ de zhīdào
biến thể không chính thức của 瞭[liao4]
中看清楚;明白kàn qīngchu; míngbai
Tôi không hiểu rõ về nó.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
sáng suốt; thông hiểu; (kết thúc) xong, hoàn tất
biến thể không chính thức của 瞭[liao4]
sáng suốt; thông hiểu; (kết thúc) xong, hoàn tất
Bạn nên đi ngủ đi.
Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
rồi; (tiểu từ biểu thị sự thay đổi trạng thái hoặc tình huống hiện tại)
中表示动作完成或情况已经发生的虚词biǎoshì dòngzuò wánchéng huò qíngkuàng yǐjīng fāshēng de xūcí
Trời mưa rồi.
Mùa xuân đã đến, hoa nở rộ rồi.
(trợ từ cuối câu, nhấn mạnh hay biểu thị sự thay đổi trạng thái)
中句子末尾的虚词,表示动作完成或状态改变jùzi mòwěi de xūcí, biǎoshì dòngzuò wánchéng huò zhuàngtài gǎibiàn
Tốt quá!
Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.
Tôi hiểu rồi.
Anh ấy hiểu rõ đầu đuôi câu chuyện như lòng bàn tay.
hiểu rõ; thông suốt
中明白;懂得míngbai; dǒngde
Tôi đã hiểu rõ rồi.
Anh ấy hiểu rõ đầu đuôi toàn bộ sự việc.
trong sáng; sáng trong (của mắt)
中(眼睛)明亮、清亮yǎnjing míngliàng、qīngliàng
Đôi mắt của cô ấy rất sáng.
Đôi mắt của đứa trẻ ấy sáng long lanh và có thần.
Bạn nên đi ngủ đi.
Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
rồi; (tiểu từ biểu thị sự thay đổi trạng thái hoặc tình huống hiện tại)
中表示动作完成或情况已经发生的虚词biǎoshì dòngzuò wánchéng huò qíngkuàng yǐjīng fāshēng de xūcí
Trời mưa rồi.
Mùa xuân đã đến, hoa nở rộ rồi.
(trợ từ cuối câu, nhấn mạnh hay biểu thị sự thay đổi trạng thái)
中句子末尾的虚词,表示动作完成或状态改变jùzi mòwěi de xūcí, biǎoshì dòngzuò wánchéng huò zhuàngtài gǎibiàn
Tốt quá!
Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.
Tôi hiểu rồi.
Anh ấy hiểu rõ đầu đuôi câu chuyện như lòng bàn tay.
hiểu rõ; thông suốt
中明白;懂得míngbai; dǒngde
Tôi đã hiểu rõ rồi.
Anh ấy hiểu rõ đầu đuôi toàn bộ sự việc.
trong sáng; sáng trong (của mắt)
中(眼睛)明亮、清亮yǎnjing míngliàng、qīngliàng
Đôi mắt của cô ấy rất sáng.
Đôi mắt của đứa trẻ ấy sáng long lanh và có thần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.