- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
thành đạt trong sự nghiệp; sự nghiệp viên mãn
Anh ấy thành công trong sự nghiệp, cuộc sống hạnh phúc.
thành công trong sự nghiệp [thành ngữ]
Anh ấy thành công trong sự nghiệp và có cuộc sống hạnh phúc.
thành đạt trong sự nghiệp; sự nghiệp viên mãn
Anh ấy thành công trong sự nghiệp, cuộc sống hạnh phúc.
thành công trong sự nghiệp [thành ngữ]
Anh ấy thành công trong sự nghiệp và có cuộc sống hạnh phúc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành đạt trong sự nghiệp; sự nghiệp viên mãn
thành đạt trong sự nghiệp; sự nghiệp viên mãn