- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
nói khôn sau chuyện; thầy bói sau sự việc (kẻ tỏ ra sáng suốt khi mọi chuyện đã xong) [thành ngữ]
Chúng ta đừng làm người khôn ngoan sau sự việc.
nói khôn sau chuyện; thầy bói sau sự việc (kẻ tỏ ra sáng suốt khi mọi chuyện đã xong) [thành ngữ]
Chúng ta đừng làm người khôn ngoan sau sự việc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
nói khôn sau chuyện; thầy bói sau sự việc (kẻ tỏ ra sáng suốt khi mọi chuyện đã xong) [thành ngữ]
nói khôn sau chuyện; thầy bói sau sự việc (kẻ tỏ ra sáng suốt khi mọi chuyện đã xong) [thành ngữ]