- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中实际上;真正的情况是shíjì shàng;zhēnzhèng de qíngkuàng shì
Thực ra, anh ấy rất thông minh.
trên thực tế; thực ra; thực chất
中实际上;真实情况下shíjì shang;zhēnshí qíngkuàng xià
Trên thực tế, anh ấy rất thông minh.
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中实际上;真正的情况是shíjì shàng;zhēnzhèng de qíngkuàng shì
Thực ra, anh ấy rất thông minh.
trên thực tế; thực ra; thực chất
中实际上;真实情况下shíjì shang;zhēnshí qíngkuàng xià
Trên thực tế, anh ấy rất thông minh.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
trên thực tế; thực ra; thực tế là
trên thực tế; thực ra; thực tế là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中实际上;真正地shíjì shang;zhēnzhèng de
trên thực tế; thực ra
中实际上;从实际情况看shíjì shàng;cóng shíjì qíngkuàng kàn
trên thực tế; thực ra; trên thực chất
中实际上;真正的情况;并非表面所说的那样shíjì shang、zhēnzhèng de qíngkuàng、bìngfēi biǎomiàn suǒ shuō de nàyàng
trên thực tế; thực ra; thực tế mà nói
中实际上;真正的情况是shíjì shàng; zhēnzhèng de qíngkuàng shì
trên thực tế; thực ra; thực tế là
中实际上;真正地shíjì shang;zhēnzhèng de
trên thực tế; thực ra
中实际上;从实际情况看shíjì shàng;cóng shíjì qíngkuàng kàn
trên thực tế; thực ra; trên thực chất
中实际上;真正的情况;并非表面所说的那样shíjì shang、zhēnzhèng de qíngkuàng、bìngfēi biǎomiàn suǒ shuō de nàyàng
trên thực tế; thực ra; thực tế mà nói
中实际上;真正的情况是shíjì shàng; zhēnzhèng de qíngkuàng shì