- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
hôn nhân thực tế; hôn nhân trên thực tế (không đăng ký kết hôn)
Họ là hôn nhân thực tế.
hôn nhân thực tế; hôn nhân trên thực tế (không đăng ký kết hôn)
Họ là hôn nhân thực tế.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
hôn nhân thực tế; hôn nhân trên thực tế (không đăng ký kết hôn)
hôn nhân thực tế; hôn nhân trên thực tế (không đăng ký kết hôn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.