- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
đời thứ hai; (danh hiệu vua) đệ nhị
中某个统治者或朝代的第二任领导人mǒu gè tǒngzhìzhě huò cháodài de dì èr rèn lǐngdǎo rén
thế hệ thứ hai (ví dụ: người Mỹ gốc Hoa thế hệ hai)
中第二代人,特别是移民的子女dì èr dài rén, tèbié shì yímín de zǐnǚ
Anh ấy là phú nhị đại, không phải phú nhị thế.
đời thứ hai; (danh hiệu vua) đệ nhị
中某个统治者或朝代的第二任领导人mǒu gè tǒngzhìzhě huò cháodài de dì èr rèn lǐngdǎo rén
thế hệ thứ hai (ví dụ: người Mỹ gốc Hoa thế hệ hai)
中第二代人,特别是移民的子女dì èr dài rén, tèbié shì yímín de zǐnǚ
Anh ấy là phú nhị đại, không phải phú nhị thế.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.