- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
sĩ quan phó hai (trên tàu); đại phó thứ hai
Anh ấy là sĩ quan thứ hai trên tàu.
phó thuyền trưởng thứ hai; đại phó thứ hai
Anh ấy là thuyền phó thứ hai trên tàu.
sĩ quan phó hai (trên tàu); đại phó thứ hai
Anh ấy là sĩ quan thứ hai trên tàu.
phó thuyền trưởng thứ hai; đại phó thứ hai
Anh ấy là thuyền phó thứ hai trên tàu.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
sĩ quan phó hai (trên tàu); đại phó thứ hai
sĩ quan phó hai (trên tàu); đại phó thứ hai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.