- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
nhân vật số hai; người đứng thứ hai (trong tổ chức)
Anh ấy là nhân vật số hai của công ty.
nhân vật số hai; người đứng thứ hai (trong tổ chức)
Anh ấy không phải là người hạng hai.
nhân vật số hai; người đứng thứ hai (trong tổ chức)
Anh ấy là nhân vật số hai của công ty.
nhân vật số hai; người đứng thứ hai (trong tổ chức)
Anh ấy không phải là người hạng hai.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhân vật số hai; người đứng thứ hai (trong tổ chức)
nhân vật số hai; người đứng thứ hai (trong tổ chức)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.