- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
lần thứ hai; hai lần; lặp lại
Anh ấy đến thăm lần thứ hai.
quãng hai (trong âm nhạc); lần thứ hai
Khoảng cách quãng hai của bài hát này rất hay.
lần thứ hai; hai lần; lặp lại
Anh ấy đến thăm lần thứ hai.
quãng hai (trong âm nhạc); lần thứ hai
Khoảng cách quãng hai của bài hát này rất hay.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
lần thứ hai; hai lần; lặp lại
lần thứ hai; hai lần; lặp lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.