- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
hạng hai; hạng nhì; loại kém
hạng hai; hạng nhì; loại kém
Anh ấy là một diễn viên hạng hai.
hạng hai; loại hai; thứ hạng thấp
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
hạng hai; hạng nhì; loại kém
Anh ấy là một diễn viên hạng hai.
hạng hai; loại hai; thứ hạng thấp
hạng hai; hạng nhì; loại kém
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.