- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
kép; đôi; nhị trùng
Cái áo này là loại hai lớp.
kép; nhị trùng; gấp đôi
Từ này là từ lặp lại.
kép; đôi; nhị trùng
Cái áo này là loại hai lớp.
kép; nhị trùng; gấp đôi
Từ này là từ lặp lại.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
kép; đôi; nhị trùng
kép; đôi; nhị trùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.