- 于vu(tại, ở (tượng hình — nét cong biểu thị hơi thở thoát ra))
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
huyện Vu Đô, thuộc thành phố Cám Châu, tỉnh Giang Tây(kế thừa)
Huyện Vu Đô là một nơi đẹp.
huyện Vu Đô, thuộc thành phố Cám Châu, tỉnh Giang Tây(kế thừa)
Huyện Vu Đô là một nơi đẹp.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
huyện Vu Đô, thuộc thành phố Cám Châu, tỉnh Giang Tây
huyện Vu Đô, thuộc thành phố Cám Châu, tỉnh Giang Tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.