亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
nợ; thiếu nợ; thâm hụt
Chúng tôi nợ anh ấy rất nhiều.
nợ; thiếu nợ; mắc nợ
Tôi nợ bạn rất nhiều.
nợ; thiếu nợ; thâm hụt
Chúng tôi nợ anh ấy rất nhiều.
nợ; thiếu nợ; mắc nợ
Tôi nợ bạn rất nhiều.
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.
欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.