- 二nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))
- 厶tư(hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
buồng mây (vật lý)
Buồng mây là một loại máy dò hạt.
buồng mây (vật lý)
Buồng mây là một loại máy dò hạt.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
buồng mây (vật lý)
buồng mây (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.