- 二nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))
- 厶tư(hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
thang dài (của lính cứu hỏa); thang leo tường
Lính cứu hỏa dùng thang mây để cứu người.
thang mây; thang dài; bậc thang lên núi
Leo thang mây rất nguy hiểm.
thang leo tường thành (dùng trong công thành thời cổ đại)
thang dài (của lính cứu hỏa); thang leo tường
Lính cứu hỏa dùng thang mây để cứu người.
thang mây; thang dài; bậc thang lên núi
Leo thang mây rất nguy hiểm.
thang leo tường thành (dùng trong công thành thời cổ đại)
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
thang dài (của lính cứu hỏa); thang leo tường
thang dài (của lính cứu hỏa); thang leo tường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thời cổ đại dùng thang mây để công thành.
Thời cổ đại dùng thang mây để công thành.